Tôn mạ kẽm Phương Nam

Tôn mạ kẽm Phương Nam – Hiện đang là dòng tôn có nhiều sức hút do sở hữu nhiều đặc điểm trong xây dựng như: thi công ứng dụng rộng rãi, vận chuyển dễ dàng, màu sắc đa dạng, gia công theo yêu cầu, bền bỉ trong mọi điều kiện tự nhiên. Quý khách muốn […]

Tôn mạ kẽm Phương Nam – Hiện đang là dòng tôn có nhiều sức hút do sở hữu nhiều đặc điểm trong xây dựng như: thi công ứng dụng rộng rãi, vận chuyển dễ dàng, màu sắc đa dạng, gia công theo yêu cầu, bền bỉ trong mọi điều kiện tự nhiên. Quý khách muốn đặt mua tôn mạ kẽm Phương Nam với số lượng lớn? Công ty Sài Gòn CMC sẽ hỗ trợ bạn trọn gói, chỉ cần gọi ngay cho chúng tôi theo số: 0868.666.000 – 078.666.80.80.

Tôn mạ kẽm Phương Nam

Giới thiệu về sản phẩm tôn mạ kẽm Phương Nam

Sản phẩm tôn mạ kẽm Phương Nam còn có tên gọi khác là tôn mạ kẽm Việt Nhật. Tôn kẽm SSSC là sản phẩm ra đời nhờ vào dây chuyền sản xuất mạ nhúng nóng liên tục. Theo công nghệ lò NOF hiện đại của thế giới, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Giới thiệu về sản phẩm tôn mạ kẽm Phương Nam

Sản phẩm tôn mạ kẽm SSSC có bề mặt nhẵn bóng. Cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ …

1/ Các tiêu chuẩn đạt được của tôn mạ kẽm Phương Nam

  • Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản: JIS G3302.
  • Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A653/A653M.
  • Tiêu chuẩn Tôn Phương Nam – TCTMK.

2/ Quy cách sản phẩm tôn mạ kẽm Phương Nam

Độ dày (mm) 0.16 ÷ 1.5
Khổ rộng lớn nhất 1250
Trọng lượng cuộn lớn nhất (tấn) 25
Trọng lượng lớp mạ trung bình 3 điểm trên hai mặt lớn nhất (g/m2) 300
Đường kính trong (mm) 508 hoặc 610

Các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm tôn mạ kẽm

Theo tiêu chuẩn Tôn Phương Nam – TCTMK: T-BEND≤ 3T.

1/ Tiêu chuẩn lớp mạ

Tiêu chuẩn mạ Lượng kẽm bám trung bình tối thiểu trên 2 mặt cho 3 điểm (g/m2) Lượng kẽm bám tối thiểu trên hai mặt tại một điểm (g/m2)
Z05 50 43
Z06 60 51
Z08 80 68
Z10 100 85
Z12 120 102
Z18 180 153
Z20 200 170
Z22 220 187
Z25 250 213
Z27 275 234

2/ Tiêu chuẩn bề mặt

Không có khuyết tật làm tổn hại đến giá trị sử dụng thực tế của sản phẩm.

3/ Dung sai độ dày

Độ dày danh nghĩa Chiều rộng
< 1000 mm ≥ 1000 mm
< 0,25 ± 0,04 ± 0,04
0,25 ÷ < 0,40 ± 0,05 ± 0,05
0,40 ÷ < 0,60 ± 0,06 ± 0,06
0,60 ÷ < 0,80 ± 0,07 ± 0,07
0,80 ÷ < 1,00 ± 0,07 ± 0,08
1,00 ÷ < 1,25 ± 0,08 ± 0,09
1,25 ÷ < 1,50 ± 0,10 ± 0,11
Dung sai chiều rộng: 0 ÷ + 7mm

4/ Độ phẳng 

Chiều rộng Loại
Sóng cạnh (tối đa) Mu rùa (tối đa)
< 1000 mm 8 6
≥ 1000 mm 9 8
Đơn vị : mm

5/ Tính cơ khí

Chỉ tiêu Độ dày (t) mm H1 S1 S2
Độ bền kéo 0.30 ≤ t 550 – 800 270 – 400 401 – 549
(Mpa)
Giới hạn chảy 0.30 ≤ t ≥ 205 ≥ 295
(Mpa)
Độ giãn dài (%) 0.30 ≤ t <0.40 ≥ 31 ≥ 10
0.40 ≤ t <0.60 ≥ 34 ≥ 10
0.60 ≤ t <1.0 ≥ 36 ≥ 10
1.0 ≤ t <1.6 ≥ 37 ≥ 10

Giá Tôn mạ kẽm Phương Nam mới nhất hiện nay năm 2021

Tôn xây dựng Phương Nam ra đời kèm theo chủng loại, quy cách và màu sắc khác nhau. Chính vì vậy mà giá tôn cũng khá đa dạng. Và sau đây Sài Gòn CMC xin cung cấp bảng báo giá tôn Phương Nam để quý khách tiện theo dõi.

  • Tôn được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3321, TCCS-03
  • Tiêu chuẩn mạ AZ 70
  • H1 là tôn cứng (min G550)
  • S1 là tôn mềm (min G330)
  • S2 là tôn mềm (min G400)

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm – tôn lạnh dạng cuộn

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.21 x 1200 – S1/S2/H1 1.78 47,103 51,813
0.24 x 1200 – S1/S2/H1 2.09 54,697 60,167
0.27 x 1200 – S1/S2/H1 2.37 54,499 65,448
0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 59,725 65,697
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 69,070 75,977
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 73,353 82,888
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 83,805 92,185
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 91,116 102,428
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 102,556 112,812

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 – tôn lạnh dạng cuộn AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.30 x 1200 – S1/S2/H1 2.55 – 2.67 61,511 67,662
0.35 x 1200 – S1/S2/H1 3.02 – 3.14 70,141 77,155
0.40 x 1200 – S1/S2/H1 3.47 – 3.66 77,644 85,408
0.45 x 1200 – S1/S2/H1 3.93 – 4.13 86,354 94,989
0.50 x 1200 – S1/S2/H1 4.40 – 4.60 95,948 105,543
0.55 x 1200 – S1/S2/H1 4.87 – 5.07 105,675 116,242

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ150 – tôn lạnh dạng cuộn AZ150

Tiêu chuẩn mạ AZ 150

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.41 x 1200 – S1/S2/H1 3.54 – 3.73 80,689 88,758
0.46 x 1200 – S1/S2/H1 4.00 – 4.20 89,740 98,714
0.51 x 1200 – S1/S2/H1 4.47 – 4.67 99,711 109,682
0.56 x 1200 – S1/S2/H1 4.94 – 5.14 109,819 120,800

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn – loại tôn mềm AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.59 x 1200 – S1 5.34 (± 0.20) 110,600 113,918
0.76 x 1200 – S1 6.94 (± 0.20) 139,532 143,718
0.96 x 1200 – S1 8.83 (± 0.30) 170,468 175,582
1.16 x 1200 – S1 10.71 (± 0.40) 205,513 211,678
1.39 x 1200 – S1 12.88 (± 0.40) 246,492 253,887

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm –tôn lạnh dạng cuộn phủ RESIN màu

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 61,283 67,412
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 70,807 77,887
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 78,237 86,060
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 86,849 95,534
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 96,350 105,985
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 105,982 116,580

Giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.20 x 1200 – C1/H1 1.75 – 1.84 45,141 49,655
0.22 x 1200 – C1/H1 1.99 – 2.10 48,088 52,896
0.23 x 1200 – C1/H1 2.03 – 2.15 51,552 56,707
0.24 x 1200 – C1/H1 2.10 – 2.20 52,632 57,895
0.25 x 1200 – C1/H1 2.25 – 2.35 53,633 58,997
0.26 x 1200 – C1/H1 2.30 – 2.40 53,956 59,351
0.26 x 1000 – C1/H1 1.91 – 2.07 44,963 49,460
0.28 x 1200 – C1/H1 2.44 – 2.60 57,638 63,402
0.30 x 1200 – C1/H1 2.72 – 2.80 60,343 66,377
0.32 x 1200 – C1/H1 2.88 – 2.98 64,607 71,068
0.33 x 1200 – C1/H1 2.91 – 3.07 67,446 74,213
0.35 x 1200 – C1/H1 3.18 – 3.24 69,949 76,944
0.38 x 1200 – C1/H1 3.38 – 3.54 75,683 82,152
0.40 x 1200 – C1/H1 3.59 – 3.75 78,244 86,068
0.43 x 1200 – C1/H1 3.86 – 4.02 83,874 92,262
0.45 x 1200 – C1/H1 4.03 – 4.19 87,194 95,913
0.48 x 1200 – C1/H1 4.30 – 4.46 93,194 102,513
0.53 x 1200 – C1/H1 4.75 – 4.95 102,640 112,904

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ Z8

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.48 x 1200 – SS1 4.48 (± 0.13) 110,079 113,382
0.58 x 1200 – SS1 5.33 (± 0.20) 110,079 113,382
0.75 x 1200 – SS1 6.93 (± 0.20) 138,876 143,042
0.95 x 1200 – SS1 8.81 (± 0.30) 169,665 174,755
0.95 x 1000 – SS1 7.34 (± 0.30) 141,356 145,597
1.15 x 1200 – SS1 10.69 (± 0.30) 204,546 210,682
1.15 x 1000 – SS1 8.94 (± 0.30) 170,775 175,898
1.38 x 1200 – SS1 12.86 (± 0.40) 245,332 252,692

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

Quy cách

(mm x mm – C1)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá chưa VAT

(VNĐ/m)

Đơn giá đã VAT

(VNĐ/m)

0.26 x 1200 – MS/S1 2.37 54,225 59,648
0.28 x 1200 – MS/S1 2.56 58,714 64,586
0.30 x 1200 – MS/S1 2.75 63,443 69,787
0.33 x 1200 – MS/S1 3.03 66,100 72,709
0.38 x 1200 – MS/S1 3.50 74,571 82,028
0.43 x 1200 – MS/S1 3.97 82,230 90,453
0.48 x 1200 – MS/S1 4.44 107,273 118,000
0.58 x 1200 – MS/S1 5.40 118,409 130,250
0.75 x 1200 – MS/S1 7.08 155,483 171,031
0.95 x 1000 – MS/S1 7.47 156,090 171,699
0.95 x 1200 – MS/S1 8.96 187,224 205,946
1.15 x 1000 – MS/S1 9.04 186,123 204,735
1.15 x 1200 – MS/S1 10.84 223,182 245,501
1.38 x 1200 – MS/S1 13.01 265,231 291,754
1.48 x 1000 – MS/S1 11.63 237,097 260,807
1.48 x 1200 – MS/S1 13.95 284,394 312,834

Lưu ý:

  • Dung sai trọng lượng cho phép +-5%.
  • Hàng mới 100% không cong vẹo, gỉ sét
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm
  • Giá đã bao gồm 10% VAT
  • Có xuất hóa đơn đỏ cho khách có yêu cầu
  • Bảng giá tôn Việt nhật (Phương Nam) trên chỉ mang tính chất tham khảo chung, vui lòng liên hệ trực tiếp để biết giá
  • chính xác cho đơn hàng của bạn ( số lượng, quy cách, vị trí giao hàng …)

Đơn vị cung cấp giá tôn mạ kẽm Phương Nam chất lượng – Sài Gòn CMC

Bảng báo giá tôn mạ kẽm Phương Nam có thể dao động cao thấp tùy thuộc vào số lượng đặt hàng. Ngoài ra, giá này cũng có thể sẽ có sự biến thông theo giá chung của thị trường hoặc thời điểm khách mua hàng. Và để cập nhật bảng báo giá tôn Phương Nam đầy đủ nhất hằng ngày. Xin mời quý khách liên hệ đến phòng kinh doanh để nhận báo giá: 0868.666.000 – 078.666.80.80.

Đơn vị cung cấp giá tôn mạ kẽm Phương Nam chất lượng - Sài Gòn CMC

Nhằm giúp khách hàng đảm bảo tốt trong việc mua đúng nguồn hàng chất lượng. Và giá tôn mạ kẽm Phương Nam thành rẻ nhất, ưu đãi nhất. Thì hãy nhấc máy gọi đến doanh nghiệp chúng tôi

Từ lâu, doanh nghiệp vật liệu xây dựng CMC đã được các chuyên gia đánh giá là đơn vị cung ứng số 1 về các sản phẩm tôn thép chất lượng cao. Và được chính người dùng bình chọn là địa chỉ uy tín và người bạn đồng hành cùng họ trên mọi công trình xây dựng. Doanh nghiệp chúng tôi xin cam kết đem đến cho khách hàng những sản phẩm tôn giả ngói chính hãng, chất lượng với giá thành ưu đãi hàng đầu thị trường hiện nay

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *