Tìm hiểu một số thông tin về sản phẩm thép hình chữ H

Thông tin về sản phẩm thép hình chữ H – Sản phẩm thép hình chữ H là một trong những sản phẩm thép xây dựng được ứng dụng nhiều trong hầu hết các công trình xây dựng (đặc biệt là các công trình kết cấu). Thép hình chữ H là sản phẩm thép được thiết kế theo hình […]

Thông tin về sản phẩm thép hình chữ H – Sản phẩm thép hình chữ H là một trong những sản phẩm thép xây dựng được ứng dụng nhiều trong hầu hết các công trình xây dựng (đặc biệt là các công trình kết cấu). Thép hình chữ H là sản phẩm thép được thiết kế theo hình chữ H mang lại sự chắc chắc với khả năng chịu lực cao cho các công trình.

Tìm hiểu một số thông tin về sản phẩm thép hình chữ H

>> Tìm hiểu một số ưu điểm nổi bật của ống thép mạ kẽm

>> Những tiêu chuẩn cần chú ý khi lựa chọn tôn thép xây dựng

Thông tin về sản phẩm thép hình chữ H

Tiêu chuẩn của thép hình chữ H

Sản phẩm thép hình chữ H thường đa dạng về kích thước, với mỗi kích thước đáp ứng với những mục đích khác nhau.  Do đó tùy công trình khác nhau với những yêu cầu về kỹ thuật khác nhau sẽ ứng dụng những loại thép hình H riêng nhằm đảm bảo tiết kiệm chi phí và chất lượng công trình cũng như an toàn trong quá trình thi công công trình.

Thông tin về sản phẩm thép hình chữ H

Mác thép cho chúng ta biết tiêu chuẩn để sản xuất nên sản phẩm này là gì? Nơi sản xuất sản phẩm ra sao. Hiện tại có khá nhiều mac thép tương ứng với từng quốc gia khác nhau. Dưới đây là các mác thép tương ứng:

Mác thép của Nga: CT0, CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

Mác thép của Nhật: Theo tiêu chuẩn: JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125, SS540. SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH.

Mác thép của Trung Quốc: Theo tiêu chuẩn: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500.

Mác thép của Mỹ: A36,…Theo tiêu chuẩn : A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.

Theo châu âu (EN): Theo tiêu chuẩn: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3

Thông số thép hình chữ H

  • Chiều cao thân H: 100 – 900 mm
  • Chiều rộng cánh B: 50 – 400 mm
  • Chiều dài L: 6000 – 12000 mm

Bảng tra khối lượng thép hình chữ H

Nominal Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm) H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2 (mm)  L (m)  W (kg/m) 
100X50 100 50 5 7 6/12 9,3
100X100 100 100 6 8 6/12 17,2
125X125 125 125 6,5 9 6/12 23,8
150X75 150 75 5 7 6/12 14
150X100 148 100 6 9 6/12 21,1
150X150 150 150 7 10 6/12 31,5
175X175 175 175 7,5 11 6/12 40,2
200X100 198 99 4,5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
200X150 194 150 6 9 6/12 30,6
200X200 200 200 8 12 6/12 49,9
200 204 12 12 6/12 56,2
208 202 10 16 6/12 65,7
250×125 248 124 5 8 6/12 25,7
250 125 6 9 6/12 29,6
250×175 250 175 7 11 6/12 44,1
250×250 244 252 11 11 6/12 64,4
248 249 8 13 6/12 66,5
250 250 9 14 6/12 72,4
250 255 14 14 6/12 82,2
300×150 298 149 5,5 8 6/12 32
300 150 6,5 9 6/12 36,7
300×200 294 200 8 12 6/12 56,8
298 201 9 14 6/12 65,4
300×300 294 302 12 12 6/12 84,5
298 299 9 14 6/12 87
300 300 10 15 6/12 94
300 305 15 15 6/12 106
304 301 11 17 6/12 106
350×175 346 174 6 9 6/12 41,4
350 175 7 11 6/12 49,6
354 176 8 13 6/12 57,8
350×250 336 249 8 12 6/12 69,2
340 250 9 14 6/12 79,7
350×350 338 351 13 13 6/12 106
344 348 10 16 6/12 115
344 354 16 16 6/12 131
350 350 12 19 6/12 137
350 357 19 19 6/12 156
400×200 396 199 7 11 6/12 56,6
400 200 8 13 6/12 66
404 201 9 15 6/12 75,5
400×300 386 299 9 14 6/12 94,3
390 300 10 16 6/12 107
400×400 388 402 15 15 6/12 140
394 398 11 18 6/12 147
394 405 18 18 6/12 168
400 400 13 21 6/12 172
400 408 21 21 6/12 197
414 405 18 28 6/12 232
450X200 446 199 8 12 6/12 66,2
450 200 9 14 6/12 76
456 201 10 17 6/12 88,9
450X300 434 299 10 15 6/12 106
440 300 11 18 6/12 124
446 302 13 21 6/12 145
500X200 496 199 9 14 6/12 79,5
500 200 10 16 6/12 89,6
506 201 11 19 6/12 103
500X300 482 300 11 15 6/12 114
488 300 11 18 6/12 128
494 302 13 21 6/12 150
600X200 596 199 10 15 6/12 94,6
600 200 11 17 6/12 106
606 201 12 20 6/12 120
612 202 13 23 6/12 134
600X300 582 300 12 17 6/12 137
588 300 12 20 6/12 151
594 302 14 23 6/12 175
700X300 692 300 13 20 6/12 166
700 300 13 24 6/12 185
800X300 792 300 14 22 6/12 191
800 300 14 26 6/12 210
900×300 890 299 15 23 6/12 210
900 300 16 28 6/12 243
912 302 18 34 6/12 286

>> Chia sẻ kinh nghiệm bảo quản thép tấm hiệu quả nhất

>> Phân biệt hai sản phẩm thép án nóng và thép cán nguội

Ứng dụng của thép hình chữ H

Thép hình chữ H thường được ưu tiên sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng cầu đường, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, nghành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền thanh, nâng vận chuyển máy móc, khung container, kệ kho chứa hàng hóa, cầu, tháp truyền, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, nâng và vận chuyển máy, làm cọc cho nền nóng nhà xưởng.v.v…

Những ưu điểm của thép hình chữ H

Sản phẩm thép hình chữ H có nhiều ưu điểm bởi thiết kế –  chất lượng của các sản phẩm thép hình chữ H luôn được đảm bảo trong mọi điều kiện thiết kế cũng như thời gian sử dụng. Thêm vào đó, điểm đặc biệt của sản phẩm này so với các sản phẩm thép hình khác, đó là sản phẩm thép hình chữ H có khả năng chịu lực tương đối tốt nhờ bề mặt rộng và kết cấu vững chãi.

Báo giá thép hình chữ H cập nhật mới nhất năm 2021

Giá thép hình chữ H cung như các sản phẩm sắt thép khác đều được công ty vật liệu xây dựng CMC tính giá theo giá từ nhà sản xuất. Là công ty hoạt động lâu năm – là đối tác, đại lý phân phối của nhiều nhà sản xuất lớn nên giá thành sản phẩm của chúng tôi luôn cạnh tranh trên thị trường.

Vì giá sắt thép – giá thép chữ H thường thay đổi liên tục và biến động theo thị trường. Chính vì thế để có được báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại – quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chính xác nhất. Xin cảm ơn quý khách.

Quý khách hàng lưu ý: Trên thị trường hiện nay có khá nhiều các đại lý, cửa hàng phân phối thép chữ H giá rẻ tuy nhiên lại không đảm bảo được nguồn gốc, chất lượng cũng như giá thành khá cao. Chính vì vậy khách hàng cần tìm hiểu kỹ các thông tin trước khi đặt mua.

Thép hình H Kg/Cây Đơn vị tính Đơn giá
H100 * 100 * 6 * 8TQ 103,2 Cây 6m 1.343.000
H125 * 125 * 6,5 * 9TQ 141,6 Cây 6m 1.731.000
H150 * 150 * 7 * 10TQ 189 Cây 6m 2.209.000
H150 * 150 * 7 * 10JINXN 189 Cây 6m 2.285.000
H200 * 200 * 8 * 12TQ 299,4 Cây 6m 3.424.000
H200 * 200 * 8 * 12JINXI 299,4 Cây 6m 3.544.000
H250 * 250 * 9 * 14TQ 434,4 Cây 6m 5.092.000
H250 * 250 * 9 * 14JINXI 434,4 Cây 6m 5.092.000
H300 * 300 * 10 * 15JINXI 564 Cây 6m 6.492.000
H350 * 350 * 12 * 19JINXI 822 Cây 6m 9.278.000
H400 * 400 * 13 * 21JINXI 1032 Cây 6m 11.959.000

Sài Gòn CMC – chuyên phân phối thép hình chữ H giá rẻ tại TPHCM

Công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC là công ty đi đầu trong lĩnh vực phân phối sản phẩm sắt thép xây dựng – thép hình chữ H. Chúng tôi tự hào là đại lý lâu của các công ty sản xuất sắt thép hàng đầu như (Hòa Phát, Pomina, Miền Nam.v.v..).

Sản phẩm thép hình chữ H được công ty chúng tôi lấy trực tiếp từ nhà sản xuất, vì vậy khi đến với chúng tôi khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng cung như giá thành của sản phẩm.

Sài Gòn CMC - chuyên phân phối thép hình chữ H giá rẻ tại TPHCM

Chúng tôi có nhiều ưu đãi tới khách hàng khi mua sản phẩm của chúng tôi. Hệ thống xe vận chuyển sẽ vận chuyển thép chữ H đến tận công trình cho khách hàng.

Sản phẩm được chúng tôi phân phối trên khắp các tỉnh miền trung nam bộ – đặc biệt là khu vực TPHCM với tất cả các quận huyện lớn nhỏ chúng tôi đều có các cửa hàng, đại lý phân phối thép chữ H: Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Thủ Đức, quận Tân Bình, quận Gò Vấp, quận Bình Thạnh, quận Tân Phú, quận Phú Nhuận, quận Bình Tân, huyện Củ Chi, huyện Hóc Môn, huyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ.

>> Cửa hàng phân phối cát san lấp tại quận 8

>> Phụ gia bê tông là gì – tìm hiểu về phụ gia bê tông

Tìm kiếm theo sản phẩm: Thép Việt Nhậtthép Pominathép Miền Nam

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 0988.240.310
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *