Giá tôn lạnh màu trắng

Giá tôn lạnh màu trắng Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen, Tovico, Nam Kim,… Công ty Tôn thép Sáng Chinh xin giới thiệu sản phẩm lợp mái dân dụng này đến tất cả mọi khách hàng. Chúng có độ bền lớn, sản xuất với nhiều độ dày đa dạng, màu sắc đặc trưng,.. Từ đó […]

Giá tôn lạnh màu trắng Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen, Tovico, Nam Kim,… Công ty Tôn thép Sáng Chinh xin giới thiệu sản phẩm lợp mái dân dụng này đến tất cả mọi khách hàng. Chúng có độ bền lớn, sản xuất với nhiều độ dày đa dạng, màu sắc đặc trưng,.. Từ đó công trình dễ dàng ứng dụng, gia công tôn theo kích thước phù hợp để tiết kiệm chi phí

bang-bao-gia-ton-dong-a-xay-dung-sang-chinh

Báo giá tôn lạnh màu trắng

Công ty Sáng Chinh Steel cung cấp các thông tin rõ ràng về sản phẩm này. Dịch vụ vận chuyển vật liệu xây dựng an toàn, có giấy tờ kiểm định chất lượng rõ ràng từ nhà máy sản xuất. Qúy khách an tâm sử dụng

Liên hệ mua Tôn các loại : 

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000
0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000
0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000
0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000
0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Tôn lạnh màu trắng xây dựng có các ứng dụng chính như sau

Tôn lạnh màu trắng: Hoa Sen, Việt Nhật, Đông Á, Phương Nam,.. sản xuất ra là nhờ vào dây chuyền công nghệ tân tiến nhất nên tôn màu mạ kẽm có độ bền cao. Chống lại sự rỉ sét, ăn mòn trong mọi điều kiện nhiệt độ. Vì tôn màu trắng có nhiều kiểu dáng & kích thước nên ứng dụng cũng vô cùng rộng rãi

  • Những lĩnh vực xây dựng dân dụng, chế tạo máy móc công nghiệp rất thường xuyên tiêu thụ sản phẩm này… Bên cạnh đó, nó còn có thể làm tấm lợp, bảng hiệu, vách ngăn, nội thất, ván trần, cửa cuốn…
  • Vì đặc điểm dẻo dai nên dễ dàng gia công theo bất cứ hình thù nào. Do đó có thể được dùng trong trang trí nội thất
  • Tôn mạ màu trắng còn được sử dụng để chế tạo các loại ống dẫn nước, thoát nước
  • Là nguyên liệu để chế tạo các loại vỏ của một số đồ điện tử điện lạnh như: vỏ máy giặt, tủ lạnh hoặc vỏ máy vi tính.
  • Chúng còn được ứng dụng để sản xuất ngoại thất ô tô, viễn thông, cầu đường, tàu hỏa, xe buýt, thùng nhiên liệu.

Quy cách tôn lạnh màu trắng

Các tiêu chuẩn chính về quốc tế được tôn lạnh màu trắng đáp ứng kịp thời như: Tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản JIS G3312:1994, Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169, Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03 và các tiêu chuẩn riêng của mỗi thương hiệu.

Độ dày của màng sơn được kiểm soát  bằng dụng cụ đo quang học.

Loại sóng: 11 sóng, 13 sóng la phông, 5 sóng vuông, 6 sóng vuông, 9 sóng vuông, sóng tròn, tấm phẳng (dạng cuộn, dạng tấm)…

Một số quy cách về độ dày, chiều rộng, trọng lượng cuộn, độ dày lớp màng sơn. Bạn có thể tham khảo như sau:

Tiêu chuẩn
Quy cách sản phẩm
Độ dày (mm)
0.16 ÷ 0.8
Chiều rộng (mm)
914 ÷ 1250
Trọng lượng cuộn (tấn)
Tối đa 10
Độ dày lớp màng sơn (µm)
06 ÷ 30

Tư vấn – mua tôn lạnh màu trắng chính hãng trực tiếp ở doanh nghiệp Sáng Chinh Steel

Thông tin về tôn lạnh màu trắng xây dựng các loại sẽ được Steel chúng tôi cung cấp chính xác. Hàng chính hãng & theo giá niêm yết ngay tại nhà máy sản xuất

Nắm trong tay đội ngũ làm việc nhiều năm kinh nghiệm nên sẽ giúp khách hàng đưa ra các biện pháp tính toán chi phí hợp kinh tế

Ở mỗi công trình nhà ở, nhà xưởng, công ty,.. sẽ có những yêu cầu tôn xây dựng khác nhau

Đội kĩ thuật sẽ đến công trình để quan sát, xem xét. Sau đó là tính diện tích mái tôn chính xác nhất

Hỗ trợ quý khách về cung ứng các nguồn tôn khác như: Hoa Sen, Đông Á, Tovico, Phương Nam …tại khu vực đang sinh sống