Giá thép ống mạ kẽm hôm nay

Giá thép ống mạ kẽm hôm nay – Thép ống mạ kẽm hay ống thép mạ kẽm là loại nguyên vật liệu được ứng dụng khá phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng. Thép ống mạ kẽm với nhiều những ưu điểm nổi bật khác nhau như khả năng chịu lực tốt, chịu được […]

Giá thép ống mạ kẽm hôm nay – Thép ống mạ kẽm hay ống thép mạ kẽm là loại nguyên vật liệu được ứng dụng khá phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng. Thép ống mạ kẽm với nhiều những ưu điểm nổi bật khác nhau như khả năng chịu lực tốt, chịu được sự bào mòn cao, không bị gỉ sét khi gặp môi trường ẩm ướt. Bởi vậy ống mạ kẽm thường được dùng để làm đường ống dẫn nước, xây dựng, hệ thống cứu hỏa…Dưới đây chúng tôi sẽ đi sâu hơn về các ưu điểm của loại thép này.

Giá thép ống mạ kẽm hôm nay

Thép ống mạ kẽm là gì?

Thép ống mạ kẽm là thép ống cacbon được tráng một lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt thông qua phương pháp điện phân hoặc nhúng nóng. Độ dày của lớp kẽm mạ được kiểm soát và điều chỉnh thích hợp theo quy cách của dòng sản phẩm. Với độ dày phù hợp nhằm tạo điều kiện tốt nhất cho sản phẩm có tuổi thọ cao và độ bền đẹp, là loại nguyên vật liệu được ứng dụng khá phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng.

Thép ống mạ kẽm là gì?

Cung cấp bảng báo giá thép ống mạ kẽm hôm nay 

Sài Gòn CMC xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép ống mạ kẽm 2021 để quý khách hàng tham khảo. Nhưng lưu ý, giá sắt thép xây dựng luôn có sự biến động phụ thuộc vào từng thời điểm và tình hình sắt thép thế giới. Cách tốt nhất để biết chính xác giá thép ống tại đúng thời điểm mua hàng. Quý khách vui lòng gửi thư qua email hoặc gọi điện qua hotline để được báo giá ngay lập tức.

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Thép ống D12.7 1 1.73 14,950 25,864
1.1 1.89 14,950 28,256
1.2 2.04 14,950 30,498
Thép ống D15.9 1 2.2 14,950 32,890
1.1 2.41 14,950 36,030
1.2 2.61 14,950 39,020
1.4 3 14,950 44,850
1.5 3.2 14,950 47,840
1.8 3.76 14,950 56,212
Thép ống D21.2 1 2.99 14,950 44,701
1.1 3.27 14,950 48,887
1.2 3.55 14,950 53,073
1.4 4.1 14,950 61,295
1.5 4.37 14,950 65,332
1.8 5.17 14,950 77,292
2 5.68 14,950 84,916
2.3 6.43 14,950 96,129
2.5 6.92 14,950 103,454
Thép ống D26.65 1 3.8 14,950 56,810
1.1 4.16 14,950 62,192
1.2 4.52 14,950 67,574
1.4 5.23 14,950 78,189
1.5 5.58 14,950 83,421
1.8 6.62 14,950 98,969
2 7.29 14,950 108,986
2.3 8.29 14,950 123,936
2.5 8.93 14,950 133,504
Thép ống D33.5 1 4.81 14,950 71,910
1.1 5.27 14,950 78,787
1.2 5.74 14,950 85,813
1.4 6.65 14,950 99,418
1.5 7.1 14,950 106,145
1.8 8.44 14,950 126,178
2 9.32 14,950 139,334
2.3 10.62 14,950 158,769
2.5 11.47 14,950 171,477
2.8 12.72 14,950 190,164
3 13.54 14,950 202,423
3.2 14.35 14,950 214,533
Thép ống D38.1 1 5.49 14,950 82,076
1.1 6.02 14,950 89,999
1.2 6.55 14,950 97,923
1.4 7.6 14,950 113,620
1.5 8.12 14,950 121,394
1.8 9.67 14,950 144,567
2 10.68 14,950 159,666
2.3 12.18 14,950 182,091
2.5 13.17 14,950 196,892
2.8 14.63 14,950 218,719
3 15.58 14,950 232,921
3.2 16.53 14,950 247,124
Thép ống D42.2 1.1 6.69 14,950 100,016
1.2 7.28 14,950 108,836
1.4 8.45 14,950 126,328
1.5 9.03 14,950 134,999
1.8 10.76 14,950 160,862
2 11.9 14,950 177,905
2.3 13.58 14,950 203,021
2.5 14.69 14,950 219,616
2.8 16.32 14,950 243,984
3 17.4 14,950 260,130
3.2 18.47 14,950 276,127
Thép ống D48.1 1.2 8.33 14,950 124,534
1.4 9.67 14,950 144,567
1.5 10.34 14,950 154,583
1.8 12.33 14,950 184,334
2 13.64 14,950 203,918
2.3 15.59 14,950 233,071
2.5 16.87 14,950 252,207
2.8 18.77 14,950 280,612
3 20.02 14,950 299,299
3.2 21.26 14,950 317,837
Thép ống D59.9 1.4 12.12 14,950 181,194
1.5 12.96 14,950 193,752
1.8 15.47 14,950 231,277
2 17.13 14,950 256,094
2.3 19.6 14,950 293,020
2.5 21.23 14,950 317,389
2.8 23.66 14,950 353,717
3 25.26 14,950 377,637
3.2 26.85 14,950 401,408
Thép ống D75.6 1.5 16.45 14,950 245,928
1.8 19.66 14,950 293,917
2 21.78 14,950 325,611
2.3 24.95 14,950 373,003
2.5 27.04 14,950 404,248
2.8 30.16 14,950 450,892
3 32.23 14,950 481,839
3.2 34.28 14,950 512,486
Thép ống D88.3 1.5 19.27 14,950 288,087
1.8 23.04 14,950 344,448
2 25.54 14,950 381,823
2.3 29.27 14,950 437,587
2.5 31.74 14,950 474,513
2.8 35.42 14,950 529,529
3 37.87 14,950 566,157
3.2 40.3 14,950 602,485
Thép ống D108.0 1.8 28.29 14,950 422,936
2 31.37 14,950 468,982
2.3 35.97 14,950 537,752
2.5 39.03 14,950 583,499
2.8 43.59 14,950 651,671
3 46.61 14,950 696,820
3.2 49.62 14,950 741,819
Thép ống D113.5 1.8 29.75 14,950 444,763
2 33 14,950 493,350
2.3 37.84 14,950 565,708
2.5 41.06 14,950 613,847
2.8 45.86 14,950 685,607
3 49.05 14,950 733,298
3.2 52.23 14,950 780,839
Thép ống D126.8 1.8 33.29 14,950 497,686
2 36.93 14,950 552,104
2.3 42.37 14,950 633,432
2.5 45.98 14,950 687,401
2.8 51.37 14,950 767,982
3 54.96 14,950 821,652
3.2 58.52 14,950 874,874

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Thép Ống D21.2 x 1.6 4.64 21227 98,536
Thép Ống D21.2 x 1.9 5.48 21227 116,409
Thép Ống D21.2 x 2.1 5.94 21227 126,046
Thép Ống D21.2 x 2.6 7.26 21227 154,108
Thép Ống D26.65 x 1.6 5.93 21227 125,940
Thép Ống D26.65 x 1.9 6.96 21227 147,740
Thép Ống D26.65 x 2.1 7.70 21227 163,533
Thép Ống D26.65 x 2.3 8.29 21227 175,887
Thép Ống D26.65 x 2.6 9.36 21227 198,685
Thép Ống D33.5 x 1.6 7.56 21227 160,391
Thép Ống D33.5 x 1.9 8.89 21227 188,708
Thép Ống D33.5 x 2.1 9.76 21227 207,218
Thép Ống D33.5 x 2.3 10.72 21227 227,596
Thép Ống D33.5 x 2.6 11.89 21227 252,304
Thép Ống D33.5 x 3.2 14.40 21227 305,669
Thép Ống D42.2 x 1.6 9.62 21227 204,140
Thép Ống D42.2 x 1.9 11.34 21227 240,714
Thép Ống D42.2 x 2.1 12.47 21227 264,637
Thép Ống D42.2 x 2.3 13.56 21227 287,838
Thép Ống D42.2 x 2.6 15.24 21227 323,499
Thép Ống D42.2 x 2.9 16.87 21227 358,057
Thép Ống D42.2 x 3.2 18.60 21227 394,822
Thép Ống D48.1 x 1.6 11.01 21227 233,794
Thép Ống D48.1 x 1.9 12.99 21227 275,739
Thép Ống D48.1 x 2.1 14.30 21227 303,546
Thép Ống D48.1 x 2.3 15.59 21227 330,929
Thép Ống D48.1 x 2.5 16.98 21227 360,434
Thép Ống D48.1 x 2.9 19.38 21227 411,379
Thép Ống D48.1 x 3.2 21.42 21227 454,682
Thép Ống D48.1 x 3.6 23.71 21227 503,313
Thép Ống D59.9 x 1.9 16.31 21227 346,297
Thép Ống D59.9 x 2.1 17.97 21227 381,449
Thép Ống D59.9 x 2.3 19.61 21227 416,304
Thép Ống D59.9 x 2.6 22.16 21227 470,348
Thép Ống D59.9 x 2.9 24.48 21227 519,637
Thép Ống D59.9 x 3.2 26.86 21227 570,178
Thép Ống D59.9 x 3.6 30.18 21227 640,631
Thép Ống D59.9 x 4.0 33.10 21227 702,677
Thép Ống D75.6 x 2.1 22.85 21227 485,058
Thép Ống D75.6 x 2.3 24.96 21227 529,783
Thép Ống D75.6 x 2.5 27.04 21227 573,978
Thép Ống D75.6 x 2.7 29.14 21227 618,555
Thép Ống D75.6 x 2.9 31.37 21227 665,849
Thép Ống D75.6 x 3.2 34.26 21227 727,237
Thép Ống D75.6 x 3.6 38.58 21227 818,938
Thép Ống D75.6 x 4.0 42.41 21227 900,173
Thép Ống D75.6 x 4.2 44.40 21227 942,373
Thép Ống D75.6 x 4.5 47.37 21227 1,005,438
Thép Ống D88.3 x 2.1 26.80 21227 568,862
Thép Ống D88.3 x 2.3 29.28 21227 621,590
Thép Ống D88.3 x 2.5 31.74 21227 673,745
Thép Ống D88.3 x 2.7 34.22 21227 726,388
Thép Ống D88.3 x 2.9 36.83 21227 781,748
Thép Ống D88.3 x 3.2 40.32 21227 855,873
Thép Ống D88.3 x 3.6 50.22 21227 1,066,020
Thép Ống D88.3 x 4.0 50.21 21227 1,065,765
Thép Ống D88.3 x 4.2 52.29 21227 1,109,981
Thép Ống D88.3 x 4.5 55.83 21227 1,185,167
Thép Ống D108.0 x 2.5 39.05 21227 828,829
Thép Ống D108.0 x 2.7 42.09 21227 893,444
Thép Ống D108.0 x 2.9 45.12 21227 957,805
Thép Ống D108.0 x 3.0 46.63 21227 989,879
Thép Ống D108.0 x 3.2 49.65 21227 1,053,878
Thép Ống D113.5 x 2.5 41.06 21227 871,581
Thép Ống D113.5 x 2.7 44.29 21227 940,144
Thép Ống D113.5 x 2.9 47.48 21227 1,007,943
Thép Ống D113.5 x 3.0 49.07 21227 1,041,609
Thép Ống D113.5 x 3.2 52.58 21227 1,116,073
Thép Ống D113.5 x 3.6 58.50 21227 1,241,780
Thép Ống D113.5 x 4.0 64.84 21227 1,376,359
Thép Ống D113.5 x 4.2 67.94 21227 1,442,099
Thép Ống D113.5 x 4.4 71.07 21227 1,508,497
Thép Ống D113.5 x 4.5 72.62 21227 1,541,399
Thép Ống D141.3 x 3.96 80.46 21227 1,707,924
Thép Ống D141.3 x 4.78 96.54 21227 2,049,255
Thép Ống D141.3 x 5.56 111.66 21227 2,370,207
Thép Ống D141.3 x 6.55 130.62 21227 2,772,671
Thép Ống D168.3 x 3.96 96.24 21227 2,042,886
Thép Ống D168.3 x 4.78 115.62 21227 2,454,266
Thép Ống D168.3 x 5.56 133.86 21227 2,841,446
Thép Ống D168.3 x 6.35 152.16 21227 3,229,900
Thép Ống D219.1 x 4.78 151.56 21227 3,217,164
Thép Ống D219.1 x 5.16 163.32 21227 3,466,794
Thép Ống D219.1 x 5.56 175.68 21227 3,729,159
Thép Ống D219.1 x 6.35 199.86 21227 4,242,428

Lưu ý:

  • Bảng báo giá thép ống mạ kẽm các loại đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.
  • Các sản phẩm chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Chúng tôi có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng khách hàng mong muốn.
  • Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu.
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
  • Phương thức giao hàng: Giao hàng đến chân công trình.
  • Thép ống được giao theo cân thực tế, thép cây được giao theo cách đếm cây.

Quy cách thép ống mạ kẽm

Trước khi quyết định sử dụng sản phẩm thép ống mạ kẽm, khách hàng nên tìm hiểu các quy cách thông thường của dòng sản phẩm này. Để có thể lựa chọn được kích thước phù hợp với múc đích sử dụng của mình

Trọng lượng riêng thép ống mạ kẽm

Bảng trọng lượng và khối lượng riêng chuẩn nhất của thép ống mạ kẽm. Từ ống mạ kẽm Φ 21.2, Φ 26.65, Φ 33.5, Φ 42.2, Φ 48.1, Φ 59.9,…

Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn ống thép đen ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ.

Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam.

Chiều dài thép ống mạ kẽm

Chiều dài của một cây thép ống tiêu chuẩn như: Thép ống Hòa Phát, thép ống Hoa Sen, ống thép Việt Đức,… là 6m – 12m. Các loại ống thép nhập khẩu thường có độ dài và kích thước đa dạng. Tuy nhiên hiện nay các sản phẩm thép ống nhập khẩu vẫn có chiều dài tiêu chuẩn là 6m – 12m. Tùy theo yêu cầu đặt hàng, các sản phẩm ống thép nhập khẩu có thể có độ dài lớn hơn 12m.

  • Chiều dài 1 cây ống thép mạ kẽm là 6m – 12m cho các loại thép ống tiêu chuẩn quy cách hiện nay.
  • Như vậy, 1 cây thép ống dài 6m -12m đây là độ dài tiêu chuẩn cho các loại thép ống thông dụng hiện nay.

Phân loại thép ống mạ kẽm hiện nay

Mạ kẽm chính là cách tốt nhất để bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn vì kẽm là chất liệu có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn cực kỳ tốt. Hiện nay, người ta thường sử dụng hai cách mạ kẽm chính là nhúng nóng và dùng điện phân.

Mỗi loại đều có ưu – nhược điểm riêng của nó và Sài Gòn CMC sẽ giúp các bạn phân biệt các loại thép ống mạ kẽm cũng như để các bạn hiểu rõ bản chất của từng loại để đưa ra lựa chọn đúng đắn nhất.

Phân loại thép ống mạ kẽm hiện nay

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng

  • Nhúng nóng là cách mạ kẽm truyền thống. Với cách này, người ta sẽ tạo nên một bể lớn có chứa kẽm nóng, sau đó đưa các ống thép đã qua xử lý vệ sinh bề mặt vào đó, các lớp kẽm sẽ bám vào các ống thép và tạo nên lớp bảo vệ dày khoảng 50 micromet.
  • Độ dày lớp mạ cao gấp 4 lần mạ kẽm thông thường.
  • Bề mặt sáng bóng, không cần sơn phủ bảo vệ, thân thiện môi trường, không cần phủ sơn bảo vệ.
  • Đặc biệt ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu được môi trường tự nhiên, ngoài trời.
  • Tuy nhiên, hạn chế của phương pháp này chính là dễ làm cho các ống thép bị biến dạng do độ nóng của kẽm rất cao.
  • Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng cao hơn nhiều so với giá ống mạ kẽm thông thường.

Thép ống mạ kẽm điện phân

  • Phương pháp điện phân tức là người ta sẽ sử dụng công nghệ mạ điện phân tạo nên một lớp kẽm kết tủa và bám vào bề mặt của các ống thép.
  • Lớp mạ kẽm này khá mỏng, dễ bong tróc nên khả năng bảo vệ, chống lại sự ăn mòn kém hiệu quả hơn.
  • Do đó, thông thường người ta sẽ phủ thêm một lớp sơn bên ngoài, việc này không chỉ có ý nghĩa về mặt thẩm mỹ mà còn là để tăng tính chống ăn mòn hiệu quả hơn.
  • Khác với phương pháp mạ kẽm nhúng nóng, phương pháp này không làm cho các ống thép bị biến dạng, ngược lại nó còn giúp cho ống thép cứng cáp hơn.

Đặc điểm của thép ống mạ kẽm

Chúng là thép cho những ưu điểm nổi trội trong xây dựng công nghiệp, và thép ống sở hữu những ưu điểm của kim loại mạnh nhất:

Độ bền cao

Đó là một trong những ưu điểm vượt trội của thép ống, chúng có khả năng chịu áp lực rất tốt. Cấu trúc của chúng là ruột rỗng, thành mỏng, trọng lượng nhẹ nhưng lại có khả năng chịu áp lực. Ngoài các đặc tính trên thép ống đòi hỏi có thêm khả năng chịu được mọi thời tiết khắc nghiệt từ môi trường.

Như vậy thép ống được trang bị đầy đủ những đặc tính cần thiết để có thể ứng dụng trong mọi lĩnh vực.

Khả năng chống ăn mòn

Điểm nhấn mạnh của thép ống là khả năng đáp ứng các công trình vùng biển, những nơi có độ ẩm, thời tiết khắc nghiệt với những loại thép khác rất dễ bị ăn mòn. Vì thế đối với sản phẩm ống thép và được mạ kẽm là lựa chọn hoàn hảo cho mọi công trình. Khi lớp thép chất lượng được mạ kẽm sẽ tạo nên một lớp bảo vệ chống bào mòn ở bề mặt hiệu quả, chống ăn mòn gỉ sét cao nhất.

Ứng dụng thép ống mạ kẽm

Thép mạ kẽm thường được sử dụng tại nhiều công trình khác nhau. Ống mạ kẽm được dùng để kết cấu dầm thép, tôn lợp, bulong, ốc vít, cáp điện, lan can, thang máy hoặc dùng cho các nơi có đường ống thép cứng hay ống ruột gà lõi thép mạ kẽm nhúng nóng mà công ty Sài Gòn CMC đang phân phối.

Địa chỉ cung cấp thép ống mạ kẽm uy tín

Việc phân biệt các loại thép ống mạ kẽm sẽ giúp cho các bạn hiểu rõ về sản phẩm mà mình muốn mua để đưa ra lựa chọn hợp lý cho mục đích sử dụng của mình.

Chúng tôi công ty Sài Gòn CMC là đơn vị vừa sản xuất tôn thép vừa phân phối các loại thép chính hãng từ trong nước cũng như thép nhập khẩu nước ngoài đảm bảo chất lượng và giá thành hợp lý. Vật liệu xây dựng CMC là đơn vị hàng đầu trong phân phối thép tại khu vực Miền Nam và đặc biệt là tại Tphcm.

Địa chỉ cung cấp thép ống mạ kẽm uy tín

Chúng tôi là đối tác làm ăn của nhiều nhà sản xuất thép lớn như Thép Hòa Phát, thép Miền Nam nên luôn có được mức giá tối ưu khi cung cấp thép ra thị trường.

Là đơn vị có thâm niên trong lĩnh vực sản xuất và phân phối thép chúng tôi luôn nỗ lực mang tới cho khách hàng sản phẩm thép chất lượng với giá tốt nhất thị trường. Ngoài thép ống đúc chúng tôi còn phân phối các loại thép hình, thép hộp, xà gồ, tôn lợp các loại…

Gọi ngay cho chúng tôi để nhận bang bao gia thep ong ma kem,bảng báo giá thép hộp TPHCM, bảng báo giá thép ống TPHCM, bảng báo giá xà gồ, bảng báo giá tôn xây dựng chi tiết nhất.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *